Bệnh viện tâm thần trung ương 2
  TRANG CHỦ    LIÊN HỆ    GÓP Ý     ĐĂNG NHẬP
 LIÊN KẾT WEBSITE
 THỐNG KÊ WEBSITE
Lượt truy cập: 014758
 BẢNG GIÁ THUỐC
BẢNG GIÁ DANH MỤC THUỐC
SỐ
TT
STT
theo
DMT
của BYT
TÊN THUỐC/ TÊN HOẠT CHẤT
THEO DMT CỦA BYT
TÊN THÀNH PHẨM
CỦA THUỐC
NỒNG ĐỘ ,
HÀM LƯỢNG
SĐK
hoặc
GPNK

DẠNG BÀO CHẾ,
ĐƯỜNG DÙNG
HÃNG
SẢN XUẤT
NƯỚC
SẢN XUẤT
ĐƠN
VỊ
ĐƠN GIÁ
( VNĐ )
có VAT
A/  PHẦN I . THUỐC TÂN DƯỢC                
I /  THUỐC GÂY TÊ, MÊ    
01 22 Propofol     Propofol  1%  Kabi 10mg/ml ,
ống 20ml
VN-12926-11 Tiêm , hoặc
truyền tĩnh mạch
Fresenius
Kabi Austria
GmbH
Autria ống 56,700
II / THUỐC GIẢM ĐAU , HẠ SỐT , NHÓM CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID , THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP         
  1 ) Thuốc giảm đau ; thuốc hạ sốt ; chống viêm không steroid            
02 30 Diclofenac  Diclofenac  50mg 50mg VD-22095-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 98
03 42 Meloxicam  Meloxicam  7.5mg VD-16392-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 74
04 50 Paracetamol    Panalganeffer  150mg 150mg VD-16523-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 447
05 50 Paracetamol    Paracetamol  500mg 500mg VD-7220-09 Uống Donaipharm Việt Nam viên 90
  2 ) Thuốc khác                
06 71 Alpha chymotrypsin   Alpha  chymotrypsin   21 microkatal
(4.2mg)
VD-22400-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 175
III / THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG  VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẨN            
07 82 Cetirizin Kacerin  10mg VD-19387-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 56
08 83 Cinnarizine   Cinnarizin 25mg VD-16686-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 52
09 84 Clorpheniramin Clorpheniramin 4mg VD-17176-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 29
IV / THUỐC CHỐNG CO GIẬT , CHỐNG ĐỘNG KINH              
10 137 Carbamazepine    Tegretol  CR  200
Tab  200mg   5x10's
200mg VN-18777-15 Uống Novartis Farma
S.p.A 
Ý Viên 3,662
11 137 Carbamazepine    Carbatol 200mg VN-16077-12 Uống Torrent Ấn Độ viên 650
12 138 Gabapentin   Tebantin  300mg 300mg VN-17714-14 Uống G. Richter Hungary viên 3,465
13 138 Gabapentin   Bineurox 300mg VD-14936-11 Uống Bidiphar Việt Nam viên 882
14 140 Oxcarbazepine  Trileptal  Tab 300mg 5x10's 300mg VN-15563-12 Uống Novartis Farma
S.p.A 
Ý Viên 8,064
15 141 Phenobarbital    Phenobarbital   0.1g 100mg VD-14999-11 Uống Cty cp DP
Trung ương
Vidipha
Việt Nam viên 210
16 142 Phenytoin  Natri    Phenytoin  100mg 100mg VD-8422-09 Uống Danapha Việt Nam viên 320
17 145 Valproate  Natri     Depakine  200mg
B/ 1 tube x 40 Tabs
200mg VN-15133-12 Uống Sanofi-Aventis
S.A
Tây Ban
Nha
viên 2,479
18 145 Valproate  Natri    Depakine  200mg/ml
B/ 1 Bottle  40ml
200mg/ ml VN-11313-10 Uống Unither  Liquid
Manufacturing
Pháp chai 80,696
19 145 Valproate  Natri     Encorate  200 200mg VN-16379-13 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 500
20 146 Valproate Natri  
+ acid  valproic  
Encorate  Chrono  500    333mg
+ 145mg
VN-11330-10 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 2,350
21 146 Valproate Natri 
+ acid  valproic   
Depakine Chrono 500mg
B/ 1 Tube x 30 Tabs 
 333mg
+ 145mg  
VN-16477-13 Uống Sanofi  Winthrop
Industrie
Pháp Viên 6,972
V / THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG , CHỐNG NHIỄM KHUẨN                
  1 ) Thuốc chống nhiễm khuẩn                
  1 . 1 ) Thuốc nhóm beta - lactam              
22 158 Amoxicilin    Amoxicilin   500mg 500mg VD-17932-12 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 508
23 159  Amoxicilin              
+ acid  Clavulanic   
Midatan   500/125   500mg  
+125mg
VD-22188-15 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 2,248
24 167 Cefalexin    Cefacyl  250 250mg VD-8575-09 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 789
25 167 Cefalexin    Cephalexin   500mg 500mg VD-10140-10 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 715
26 175 Cefixim   Cefix  VPC  200 200mg VD-12237-10 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 1,270
27 179 Cefotaxim    Cefotaxone  1g 1g VD-9335-09 Tiêm Bidiphar Việt Nam lọ 6,636
28 193 Cefuroxim Travinat  500mg  500mg VD-19501-13 Uống TV. Pharm Việt Nam viên 2,580
  1 . 2 ) Thuốc nhóm nitroimidazol                
29 220 Metronidazole   Metronidazol   250mg  250mg VD-22408-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 120
  1 .3  ) Thuốc nhóm macrolid                
30 232 Roxithromycin    Roxithromycin   50mg 50mg VD-20960-14 Uống Mekophar Việt Nam gói 1,744
31 232 Roxithromycin    Ruxict 150mg VD-16397-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 478
32 233 Spiramycin   Rovas  3M  IU 3,000,000UI VD-21785-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 2,500
33 234 Spiramycin   
+ metronidazol   
Zidocin  DHG 750,000UI
+ 125mg
VD-21559-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 803
  1 .4 ) Thuốc nhóm quinolon                
34 236 Ciprofloxacin    Ciprofloxacin   500mg 500mg VD-22942-15 Uống Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam viên 494
35 244 Ofloxacin  Ofloxacin    200mg VD-15909-11 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 362
  1 .5 ) Thuốc nhóm sulfamid                
36 252 Sulfamethoxazol  
+Trimethoprim    
Kamoxazol    800mg 
+ 160mg
VD-17470-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 494
  4 / Thuốc điều trị lao                
37 314 Ethambutol    Ethambutol   400mg 400 mg VD-15517-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 1,080
38 315 Isoniazid    Meko  INH   150 150mg VD-15523-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 174
39 317 Pyrazinamide    Pyrazinamide   500mg    500mg VD-10632-10 Uống Mekophar Việt Nam viên 565
VI / THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU , CHÓNG MẶT              
40 345 Flunarizin  Hagizin  5mg VD-20554-14 Uống Cty TNHH
MTV DP
DHG
Việt Nam viên 378
VII /  THUỐC CHỐNG PARKINSON                
41 427 Topiramate Topamax  25mg  25mg VN-12513-11 Uống Cilag  AG Thụy Sĩ Viên 5,448
42 427 Topiramate Topamax  50mg  50mg VN-12512-11 Uống Cilag  AG Thụy Sĩ Viên 9,809
43 427 Topiramate  Suntopirol  25 25mg VN-18099-14 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 3,700
44 428 Trihexyphenidyl    Danapha - Trihex  2 2mg VD-14177-11 Uống Danapha Việt Nam viên 124
VIII / THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU                
  1 ) Thuốc chống thiếu máu              
45 435 Sắt Fumarate  
+ Folic acid      
+ vitamin  B12  
Bofit  F 162mg
+ 0.75mg
+ 7.5mcg
VD-15977-11 Uống Cty cp Dược
Hậu Giang
Việt Nam viên 376
IX / THUỐC TIM MẠCH                  
  1 ) Thuốc chống đau thắt ngực                
46 489 Trimetazidin    Hismedan 20mg VD-18742-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 100
  2 ) Thuốc chống loạn nhịp                
47 499 Propranolol  ( hydroclorid )    Dorocardyl 40mg VD-13125-10 Uống Domesco Việt Nam viên 273
  3 ) Thuốc điều trị tăng huyết áp                
48 503 Amlodipin  Kavasdin   5 5mg VD-20761-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 96
49 508 Captopril    Captopril   25mg 25mg VD-19332-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 90
50 532 Nifedipine   Nifedipin  T20
Stada  retard
 20mg VD-13639-10 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada - VN
Việt Nam viên 552
51 534 Perindopril   Dorover  4mg  4mg VD-19631-13 Uống Domesco Việt Nam viên 678
  4 ) Thuốc hạ lipid máu                
52 566 Atorvastatin  Atorvastatin   20 20mg VD-21313-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 298
53 575 Simvastatin  Simvastatin  Tab
20mg  10's
 20mg VD-13798-11 Uống Cty cp DP
Euvipharm
Việt Nam viên 900
  5 ) Thuốc khác                
54 590 Piracetam   Nootripam  400 400mg VD-19333-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 230
55 590 Piracetam   Kacetam 800mg VD-17467-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 300
56 590 Piracetam   Memotropil 12g / 60ml VN-15122-12 Tiêm truyền Polpharma Ba Lan chai 101,000
57 ( * ) Piracetam 
+ Cinnarizin 
Kacetam    plus  400mg
+25mg
VN-21316-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 324
X /  THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN                
58 685 Povidone  iodine   Povidon  Iodin  10% 10%  90ml VD-16184-12 Dung dịch dùng ngoài  Donaipharm Việt Nam chai 12,000
XI / THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA                
  1 ) Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét dạ dày              
59 692 Aluminum  phosphat   Aluphagel 20% VD-19494-13 Uống TV. Pharm Việt Nam gói 1,500
60 701 Magnesi hydroxid     
+ nhôm  hydroxid                       
Remint  S  fort  400mg
+ 400mg        
VD-21655-14 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 258
61 708 Omeprazole  Ovac - 20 20mg VD-20187-13 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 174
  2 ) Thuốc chống nôn                
62 716 Acetyl   leucin    Gikanin 500mg VD-22909-15 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 374
  3) Thuốc điều trị trĩ                 
63 772 Diosmin
+ hesperidin 
Dacolfort 450mg
+ 50mg 
VD-16782-12 Uống Danapha Việt Nam viên 774
XII /  HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT              
  1 ) Hocmon thưọng thận và những chất tổng hợp thay thế
           
64 819 Prednisolon  acetat  Hydrocolacyl 5mg VD-19386-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 145
  2 ) Insulin và nhóm hạ đường huyết                
65 846 Gliclazid  MR  Dorocron - MR 30mg VD-9729-09 Uống Domesco Việt Nam viên 580
66 847 Glimepirid  Mekoaryl   2mg VD-16651-12 Uống Mekophar Việt Nam viên 485
67 854 Metformin   Glucofine  850mg 850mg VD-15246-11 Uống Domesco Việt Nam viên 257
XIII /  THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE                
  1 ) Thuốc giãn cơ                
68 878 Mephenesin   Detyltatyl  250mg 250mg VD-22094-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 125
XIV /  THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN                
  1 ) Thuốc an thần              
69 1000 Diazepam   Diazepam    5mg VD-10159-10 Uống Pharmedic Việt Nam viên 146
70 1000 Diazepam   Diazepam  10mg/2ml 10mg/2ml VD-10464-10 Tiêm Cty cp DP
Trung ương
Vidipha
Việt Nam ống 4,200
71 1006 Rotundin         Rotundin   30mg 30mg           VD-20120-13 Uống Donaipharm Việt Nam viên 270
  2 ) Thuốc gây ngủ                
72 1008 Zopiclone  Phamzopic  7.5mg 7.5mg VN-18734-15 Uống Pharmascience Canada viên 2,690
73 1008 Zopiclone  Zopistad   7.5 7.5mg VD-18856-13 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada - VN
Việt Nam viên 1,800
  3 ) Thuốc chống rối loạn tâm thần                
74 1010 Citalopram  Citopam  20  20mg VN-13388-11 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 4,700
75 1011 Chlorpromazine    Aminazin  25mg 25mg VD-15328-11 Uống Danapha Việt Nam viên 96
76 1011 Chlorpromazine   Aminazin  25mg/2ml 25mg/2ml VD-15685-11 Tiêm Danapha Việt Nam ống 1,050
77 1012 Clozapine   Sunsizopin  25  25mg VN-18098-14 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 1,970
78 1015 Haloperidol   Haloperidol  2mg  2 mg VD-18188-13 Uống Danapha Việt Nam viên 96
79 1015 Haloperidol   Haloperidol  5mg/ml  5mg/ml VD-7856-09 Tiêm Danapha Việt Nam ống 1,575
80 1016 Levomepromazine    Levomepromazin  25mg 25mg VD-8417-09 Uống Danapha Việt Nam viên 840
81 1019 Olanzapine   Zapnex - 5  5mg VD-13168-10 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 670
82 1019 Olanzapine    Onegpazin  10 10mg VD-16652-12 Uống Mekophar Việt Nam viên 607
83 1020 Paroxetine    Sumiko  20mg 20mg VN-10403-10 Uống Medochemie Cyprus viên 4,450
84 1020 Paroxetine   Parokey  20mg VD-13657-10 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 3,250
85 1022 Quetiapine  Seroquel  XR  Tab 50mg  30's   50mg VN-18760-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 10,472
86 1022 Quetiapine  Seroquel  XR  Tab 200mg  30's   200mg VN-18757-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 21,896
87 1022 Quetiapine   Seroquel  XR  Tab 300mg  30's  300mg VN-18758-15 Uống AstraZeneca
UK  Ltd.
Anh Viên 33,320
88 1023 Risperidone    Risperdal  1mg   1mg VN-10312-10 Uống Janssen - Cilag
SpA 
Ý Viên 10,896
89 1023 Risperidone   Risperdal  2mg    2mg VN-18914-15 Uống Janssen - Cilag
SpA 
Ý Viên 20,049
90 1023 Risperidone   Sizodon  1 1mg VN-13390-11 Uống Sun Pharmaceutical
Industries Ltd
India viên 1,100
91 1023 Risperidone    Sperifar  - 2mg  2mg VD-22452-15 Uống Pharmedic Việt Nam viên 651
92 1024 Sulpiride    Dognefin 50mg VD-22096-15 Uống Donaipharm Việt Nam viên 135
93 1025 Thioridazine   Thioridazin   50mg    50mg VD-18681-13 Uống Danapha Việt Nam viên 1,200
  3 ) Thuốc chống trầm cảm                
94 1029 Amitriptylin   Amitriptylin  25mg 25mg VD-17829-12 Uống Danapha Việt Nam viên 210
95 1031 Fluoxetine  Nufotin    20mg VD-16189-12 Uống Danapha Việt Nam viên 900
96 1032 Fluvoxamine Luvox  100mg  Tab  100mg VN-17804-14 Uống Abbott Healthcare
SAS
Pháp Viên 6,570
97 1033 Mirtazapine   Menelat 30mg VN-18109-14 Uống Torrent
Pharmaceuticals
Ltd
India viên 8,200
98 1033 Mirtazapine   Mirastad  30  30mg VD-14556-11 Uống Cty TNHH
Liên doanh
Stada - VN
Việt Nam viên 5,220
99 1034 Sertraline     Zoloft  Tab 50mg   1 x 30's 50mg VN-17543-13 Uống Pfizer  Australia
Pty  Ltd.
Úc Viên 14,087
100 1034 Sertraline     Cetzin  50 50mg VN-13061-11 Uống Swiss Pharma
Pvt  Ltd
Ấn Độ viên 1,549
101 1034 Sertraline    Serenata - 100 100mg VN-15151-12 Uống Torrent Ấn Độ viên 3,180
102 1036 Venlafaxine Lafaxor   75mg VD-21058-14 Uống Cty TNHH DP
Đạt Vi Phú
Việt Nam viên 6,800
XV / THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP                
  1 ) Thuốc chữa ho                
103 1055 Bromhexine ( hydroclorid )    Bromhexin 8mg VD-17463-12 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 34
104 1058 Terpin hydrat           
+ codein phosphat     
Terpin - Codein 100mg
+10mg
VD-15227-11 Uống Mekophar Việt Nam viên 368
105 1063 Acetylcysteine   Acetylcystein  200mg VD-21827-14 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam gói 469
XVI / DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC , ĐIỆN GIẢI , CÂN BẰNG ACID - BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC         
  1 ) Thuốc tiêm truyền              
106 1077 Acid amin   Amigold  8.5%
Injection  500ml
8,5% , 500ml VN-9156-09 Tiêm truyền JW Pharmaceutical
Corporation
Hàn Quốc Túi 87,000
107 1080 Glucose      Glucose  5% 5% , 500ml VD-17664-12 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,350
108 1086 Natri chloride    Natri cloride  0.9% 0,9% / 500ml VD-21954-14 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,035
109 1091 Ringer  Lactate Ringer  Lactate 500ml VD-22591-15 Tiêm truyền Fresenius
Kabi  Bidiphar
Việt Nam chai 7,140
  2) Thuốc khác                
110 1093 Nước cất pha tiêm Nước cất tiêm  5ml 5ml VD-22489-15 Tiêm Cty cp DP
Minh Dân
Việt Nam ống 644
XVII / KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN                
111 1123 Vitamin  B1  Vitamin  B1   250mg VD-19390-13 Uống Khánh Hòa Việt Nam viên 231
112 1124 Vitamin B1       
+ vitamin B6    
+ vitamin  B12 
Fostervita    100mg
+ 200mg
+ 200mcg
VD-19158-13 Uống Meyer - BPC Việt nam viên 504
113 1131   
Magnesi  ( lactate )
+ Vitamin B6
Magnesium - B6  470mg
+ 5mg
VD-16231-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 125
114 1136 Vitamin  C   Ascorbic  500mg 500mg VD-16227-12 Uống Cty CPDP
Cửu Long
Việt Nam viên 140
115 1140 Vitamin  E    Vitamin  E   400 IU 400UI VD-16485-12 Uống Cty cp Dược
Hậu Giang
Việt Nam viên 630
Tổng cộng : 115 khoản
GHI CHÚ : 
(* ) Theo Thông tư số 31/2011/TT-BYT  ngày 11 tháng 7 năm 2011 của Bộ Y tế : Thuốc này chưa được qui định trong danh mục nhưng các hoạt chất đều có trong danh mục
  dưới dạng đơn chất và phù hợp về đường dùng , phân hạng  bệnh viện được sử dụng .

 

 
Cổng thông tin điện tử - Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Bản quyền Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, KP7, P. Tân Phong, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Tel(061)3822965 - Fax(061)3819187 - Email: bvtttw2@tamthantw2.gov.vn
Trưởng ban biên tập: BS CK II Nguyễn Văn Cầu