Bệnh viện tâm thần trung ương 2
  TRANG CHỦ    LIÊN HỆ    GÓP Ý     ĐĂNG NHẬP
 LIÊN KẾT WEBSITE
 THỐNG KÊ WEBSITE
Lượt truy cập: 014761
 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
Số TT Tên dịch vụ kỹ thuật  Đơn giá Ghi chú
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC    
  A. TUẦN HOÀN    
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 35,000  
2 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 311,000  
  B. HÔ HẤP    
3 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 10,000  
4 Hút  đờm qua  ống  nội  khí  quản/canuyn  mở  khí  quản   bằng   ống thông một lần ở người bệnh không thở máy(một lần hút) 10,000  
5 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000  
6 Đặt ống nội khí quản 511,000  
7 Thay ống nội khí quản 511,000  
8 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 8,000  
9 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 8,000  
10 Chọc hút dịch – khí màng phổi  bằng  kim  hay catheter 110,000  
11 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 386,000  
  C. TIÊU HOÁ    
12 Rửa dạ dày cấp cứu 61,500  
13 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 109,000  
II. NỘI KHOA    
  A. HÔ HẤP    
14 Chọc dò dịch màng phổi 109,000  
15 Chọc hút khí màng phổi 110,000  
16 Vận động trị liệu hô hấp 25,200  
  B. TIM MẠCH    
17 Điện tim thường 35,000  
18 Chọc dò dịch não tuỷ 74,000  
19 Xoa bóp phòng chống  loét trong các bệnh  thần   kinh(một ngày) 65,200  
20 Đặt sonde bàng quang 695,000  
21 Rửa bàng quang 141,000  
22 Đặt ống thông dạ dày 69,500  
23 Thụt tháo phân 64,000  
III. NHI KHOA    
  1. RĂNG HÀM MẶT    
  A. RĂNG    
24 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 25,000  
  2. UNG BUỚU - NHI    
  A. ĐẦU CỔ    
25 Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên 983,000  
26 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm 590,000  
  B. HÀM – MẶT    
27 Cắt u lợi đường kính  2 cm trở lên 340,000  
  C. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH    
28 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 150,000  
29 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 180,000  
30 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Cắt chỉ) 30,000  
31 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm) 55,000  
32 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm) 70,000  
33 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) 100,000  
34 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) 110,000  
35 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) 155,000  
36 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng) 180,000  
37 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 150,000  
IV. DA LIỄU    
  A. NỘI KHOA    
38 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng 120,000  
39 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 77,000  
V. TÂM THẦN    
  A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ    
40 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) 10,000  
41 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton 10,000  
42 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) 20,000  
43 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em 20,000  
44 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) 20,000  
45 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) 20,000  
46 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) 20,000  
47 Thang đánh giá hưng cảm Young 20,000  
48 Thang đánh giá lo âu - zung 10,000  
49 Thang đánh giá lo âu - Hamilton 10,000  
50 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) 25,000  
51 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) 25,000  
52 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) 25,000  
53 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) 25,000  
54 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) 20,000  
55 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) 20,000  
56 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) 25,000  
57 Trắc nghiệm RAVEN 15,000  
58 Trắc nghiệm WAIS 25,000  
59 Trắc nghiệm WICS 25,000  
60 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) 20,000  
61 Thang đánh giá nhân cách Roschach 20,000  
62 Thang đánh giá nhân cách(MMPI) 20,000  
63 Thang đánh giá nhân cách (CAT ) 20,000  
64 Thang đánh giá nhân cách  (TAT ) 20,000  
65 Thang đánh giá nhân cách catell 20,000  
66 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) 20,000  
67 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) 10,000  
68 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) 10,000  
69 Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES 10,000  
  B. HĂM DÕ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN    
70 Siêu âm doppler xuyên sọ 171,000  
71 Đo điện não vi tính 60,000  
72 Đo lưu huyết não 31,000  
VI. Y HỌC CỔ TRUYỀN    
  A. KỸ THUẬT CHUNG    
73 Mai hoa châm 67,000  
74 Hào châm 67,000  
75 Mãng châm 67,000  
76 Nhĩ châm 67,000  
77 Điện châm 71,000  
78 Thủy châm 47,000  
79 Cấy chỉ 159,000  
80 Ôn châm 67,000  
81 Cứu 33,000  
82 Chích lể 67,000  
83 Laser châm 75,000  
84 Từ châm 67,000  
85 Xông hơi thuốc 30,000  
86 Xông khói thuốc 25,000  
87 Sắc thuốc thang 10,000  
88 Chườm ngải 33,000  
89 Luyện tập dưỡng sinh 7,000  
VII. MẮT    
90 Lấy dị vật kết mạc 52,000  
91 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000  
92 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 66,000  
VIII. RĂNG - HÀM - MẶT    
  A.  Răng    
93 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
94 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
95 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
96 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
97 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
98 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
99 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
100 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
101 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
102 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
103 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
104 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội. (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
105 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy. (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
106 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
107 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy    (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
108 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
109 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội    (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
110 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội     (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
111 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội     (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
112 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
113 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
114 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
115 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
116 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy      (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
117 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
118 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
119 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
120 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nguội                                 (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
121 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
122 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
123 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
124 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằngGutta percha nóng chảy                         (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
125 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay   (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
126 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
127 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay    (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
128 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
129 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
130 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
131 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
132 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ tay bằng Gutta percha  nóng  chảy có  sử  dụng trâm xoay cầm    (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
133 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
134 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
135 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
136 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy  (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
137 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy  (Điều trị tủy răng số 4,5) 450,000  
138 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 680,000  
139 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy   (Điều trị tủy răng số 1,2,3) 364,000  
140 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy  ((Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 810,000  
141 Điều trị tủy lại 896,000  
142 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 189,000  
143 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 189,000  
144 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 189,000  
145 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 189,000  
146 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 189,000  
147 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 189,000  
148 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 189,000  
149 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 280,000  
150 Phục hồi cổ răng bằng Composite 280,000  
151 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 280,000  
152 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 280,000  
153 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 280,000  
154 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 124,000  
155 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 420,000  
156 Trám bít  hố  rãnh  với  GlassIonomer  Cement quang trùng hợp 154,000  
157 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 154,000  
158 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 154,000  
159 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 154,000  
160 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 154,000  
161 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 254,000  
162 Điều trị tủy răng sữa 324,000  
163 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 70,000  
164 Điều  trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glass Ionomer Cement 70,000  
165 Nhổ răng sữa 21,000  
166 Nhổ chân răng sữa 21,000  
  B.  HÀM MẶT    
167 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 274,000  
168 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 950,000  
169 Nắn sai khớp thái dương hàm 89,500  
170 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,364,000  
IX. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
  A.  VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
   
171 Điều trị bằng từ trường 32,000  
172 Điều trị bằng Laser công suất thấp 75,000  
  B.  VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hƣớng dẫn ngƣờibệnh)
   
173 Tập vận động có trợ giúp 30,200  
174 Tập vận động có kháng trở 30,200  
X. ĐIỆN QUANG    
  A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN    
  1. Siêu âm đầu, cổ    
175 Siêu âm tuyến giáp 30,000  
176 Siêu âm các tuyến nước bọt 30,000  
177 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 30,000  
178 Siêu âm hạch vùng cổ 30,000  
179 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 70,000  
  2. Siêu âm vùng ngực    
180 Siêu âm màng phổi 30,000  
181 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 30,000  
  3. Siêu âm ổ bụng    
182 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng  quang) 30,000  
183 Siêu âm tử cung phần phụ 30,000  
184 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 70,000  
185 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 171,000  
186 Siêu âm Doppler động mạch thận 171,000  
187 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 171,000  
  4. Siêu âm sản phụ khoa    
188 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 30,000  
189 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 30,000  
190 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 30,000  
191 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 30,000  
  5. Siêu âm cơ xƣơng khớp    
192 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 30,000  
193 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 30,000  
  6. Siêu âm tim, mạch máu    
194 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 171,000  
195 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 171,000  
196 Siêu âm Doppler tim, van tim 171,000  
  7. Siêu âm vú    
197 Siêu âm tuyến vú hai bên 30,000  
198 Siêu âm Doppler tuyến vú 70,000  
  8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam    
199 Siêu tinh hoàn hai bên 30,000  
200 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 70,000  
  B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƢỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)    
  1. Chụp Xquang chẩn đoán thƣờng quy    
201 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 83,000  
202 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 58,000  
203 Chụp Xquang Blondeau 58,000  
204 Chụp Xquang Hirtz 58,000  
205 Chụp Xquang hàm chếch một bên 58,000  
206 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 58,000  
207 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 58,000  
208 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 58,000  
209 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 83,000  
210 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 83,000  
211 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 108,000  
212 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 83,000  
213 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 83,000  
214 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 83,000  
215 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 83,000  
216 Chụp Xquang cột   sống   thắt   lưng L5-S1 thẳng nghiêng 83,000  
217 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 83,000  
218 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 108,000  
219 Chụp Xquang khung chậu thẳng 58,000  
220 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 58,000  
221 Chụp Xquang khớp vai thẳng 58,000  
222 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 58,000  
223 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 83,000  
224 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 83,000  
225 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
226 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 83,000  
227 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
228 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
229 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 58,000  
230 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 58,000  
231 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 83,000  
232 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
233 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 83,000  
234 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 83,000  
235 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
236 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83,000  
237 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 83,000  
238 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 108,000  
239 Chụp Xquang ngực thẳng 58,000  
240 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 58,000  
241 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 83,000  
242 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 83,000  
243 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 155,000  
244 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 58,000  
  C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)    
  1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy    
245 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang 500,000  
246 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang 907,000  
247 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang 907,000  
248 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc cản quang 500,000  
249 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang 907,000  
250 Chụp CLVT hốc mắt (Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang) 500,000  
251 Chụp CLVT hốc mắt (Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang) 907,000  
  4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy    
252 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 500,000  
253 Chụp cắtlớpvi tínhlồng ngực có tiêm thuốc cản quang 907,000  
254 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao 500,000  
  10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xƣơng khớp từ 1-32 dãy    
255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang 500,000  
256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang 907,000  
257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm  thuốc cản quang 500,000  
258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang 907,000  
259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 500,000  
260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm  thuốc cản quang 907,000  
261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang 500,000  
262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang 907,000  
263 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản  quang vào ổ khớp 907,000  
264 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang 500,000  
265 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang 907,000  
266 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên 907,000  
267 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới 907,000  
XI. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU    
  A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU    
268 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 11,000  
  C. TẾ BÀO HỌC    
269 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 40,000  
270 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23,000  
271 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 32,000  
272 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000  
273 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000  
274 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu(bằng phương pháp thủ công) 40,000  
275 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 40,000  
276 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 52,000  
277 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105,000  
278 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 15,000  
279 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 30,000  
  C. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU    
280 Định nhóm máuhệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 75,000  
281 Định  nhóm  máuhệABO, Rh(D)(Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 75,000  
XII. HÓA SINH    
  A.  MÁU    
282 Định lượng Acid Uric 20,000  
283 Định lượng Albumin 20,000  
284 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 20,000  
285 Đo hoạt độ Amylase 20,000  
286 Đo hoạt độ ALT (GPT) 20,000  
287 Đo hoạt độ AST (GOT) 20,000  
288 Định lượng Bilirubin trực tiếp 20,000  
289 Định lượng Bilirubin gián tiếp 20,000  
290 Định lượng Bilirubin toàn phần 20,000  
291 Định lượng Calci toàn phần 12,000  
292 Định lượng Cholesterol toàn phần 25,000  
293 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 25,000  
294 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 35,000  
295 Định lượng CK-MB mass 35,000  
296 Định lượng Creatinin 20,000  
297 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 27,000  
298 Định lượng Glucose 20,000  
299 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 18,000  
300 Định lượng HbA1c 94,000  
301 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 25,000  
302 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 25,000  
303 Định lượng Protein toàn phần 20,000  
304 Định lượng Triglycerid 25,000  
305 Định lượng Urê 20,000  
  B.  NƯỚC TIỂU    
306 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 27,000  
307 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35,000  
  C.  DỊCH NÃO TỦY    
308 Định lượng Glucose 12,000  
309 Định lượng Protein 10,000  
  D.  DỊCH CHỌC DÕ(Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)    
310 Định lượng Glucose 12,000  
311 Phản ứng Rivalta 8,000  
XIII. VI SINH    
  A. VI KHUẨN    
  1. Vi khuẩn chung    
312 Vi khuẩn nhuộm soi 57,000  
  2. Mycobacteria    
313 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 57,000  
  B. VIRUS    
  2. Hepatitis virus    
314 HBsAg test nhanh 45,000  
  3. HIV    
315 HIV Ab test nhanh 45,000  
  C. KÝ SINH TRÙNG    
  1. Ký sinh trùng trong phân    
316 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 32,000  
317 Đơn bào đường ruột soi tươi 35,000  
318 Trứng giun, sán soi tươi 35,000  
319 Trứng giun soi tập trung 35,000  
  D. VI NẤM    
320 Vi nấm soi tươi 35,000  
321 Vi nấm nhuộm soi 35,000  
 
Cổng thông tin điện tử - Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Bản quyền Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, KP7, P. Tân Phong, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Tel(061)3822965 - Fax(061)3819187 - Email: bvtttw2@tamthantw2.gov.vn
Trưởng ban biên tập: BS CK II Nguyễn Văn Cầu