Bệnh viện tâm thần trung ương 2
  TRANG CHỦ    LIÊN HỆ    GÓP Ý     ĐĂNG NHẬP
 LIÊN KẾT WEBSITE
 THỐNG KÊ WEBSITE
Lượt truy cập: 052203
 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỆNH NHÂN KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN TRUNG ƯƠNG 2 KHÔNG CÓ THẺ BHYT

      Đơn vị: đồng
STT   TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
I KHÁM BỆNH      
1   Khám tâm thần 39,000  
II CHUẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH      
Siêu âm      
2   Siêu âm ổ bụng 49,000  
3   Siêu âm tử cung phần phụ 49,000  
4   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49,000  
5   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49,000  
6   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49,000  
7   Siêu âm tuyến giáp  49,000  
8   Siêu âm tuyến vú 2 bên 49,000  
9   Siêu âm dương vật 49,000  
10   Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79,500  
11   Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49,000  
12   Siêu âm Doppler mạch máu  211,000  
13   Siêu âm Doppler tim 211,000  
14   điện tim thường 45,900  
15   Ghi điện não thường quy 69,600  
16   đo lưu huyếtnão 40,600  
Chụp x- quang      
17   Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa 1 phim) 69,000  
18   Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000  
19   Chụp CLVT tai xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 536,000  
20   Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000  
21   Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000  
22   Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000  
23   Chụp CLVT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000  
24   Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (số hóa 1 phim) 69,000  
25   Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
26   Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
27   Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
28   Chụp Xquang Blondeau (số hóa 1 phim) 69,000  
29   Chụp Xquang Schuller (số hóa 1 phim) 69,000  
30   Chụp Xquang Hirtz (số hóa 1 phim) 69,000  
31   Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (số hóa 1 phim) 69,000  
32   Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao (số hóa 1 phim) 69,000  
33   Chụp Xquang hàm chếch một bên (số hóa 1 phim) 69,000  
34   Chụp Xquang khớp thái dương hàm (số hóa 1 phim) 69,000  
35   Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa 1 phim) 69,000  
36   Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa 2 phim) 94,000  
37   Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
38   Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
39   X-Quang cột sống  cổ động, nghiêng 3 tư thế (số hóa 3 phim) 119,000  
40   X-Quang cột sống cổ chếch 2 bên (số hóa 2 phim) 94,000  
41   Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa  1 phim) 69,000  
42   Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
43   Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch 2 bên)(số hóa 1 phim) 69,000  
44   Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch 2 bên)(số hóa 2 phim) 94,000  
45   Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
46   Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
47   Chụp Xquang khung chậu thẳng (số hóa 1 phim) 69,000  
48   Chụp Xquang khớp háng thẳng 2 bên (số hóa 1 phim) 69,000  
49   Chụp Xquang khớp háng nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
50   Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (số hóa 1 phim) 69,000  
51   Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
52   Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (số hóa 1 phim) 69000  
53   Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn (số hóa 1 phim) 69,000  
54   Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
55   Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa 1 phim) 69,000  
56   Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
57   Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1 phim) 69,000  
58   Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (số hóa 1 phim) 69,000  
59   Chụp Xquang xương cánh thay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
60   Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
61   Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
62   Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
63   Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
64   Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
65   Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
66   Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
67   Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
68   Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000  
69   Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94,000  
70   Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 209,000  
71   Chụp Xquang thực quản dạ dày (Chụp dạ dày – tá tràng có thuốc cản quang số hóa) 209,000  
72   Chụp Xquang đại tràng 249,000  
III THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
73   Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) (Test tâm lý BECK/ ZUNG) 17,700  
74   Thang đánh giá lo âu - zung (Test tâm lý BECK/ ZUNG) 17,700  
75   Thang đánh giá trầm cảm Hamilton(Test tâm lý BECK/ ZUNG) 17,700  
76   Thang đánh giá lo âu - Hamilton(Test tâm lý BECK/ ZUNG) 17,700  
77   Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em (Test trắc nghiệm tâm lý)  27,700  
78   Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) (Test trắc nghiệm tâm lý)  27,700  
79   Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)  27,700  
80   Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) (Test trắc nghiệm tâm lý)  27,700  
81   Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) (Test WAIS/ WICS) 32,700  
82   Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT) 32,700  
83   Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) (Test WAIS/ WICS) 32,700  
84   Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)  27,700  
85   Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) (Test WAIS/ WICS) 32,700  
86   Trắc nghiệm RAVEN(Test Raven/ Gille)  22,700  
87   Trắc nghiệm WAIS  32,700  
88   Trắc nghiệm WICS  32,700  
89   Thang đánh giá nhân cách (MMPI)( Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS)  27,700  
90   Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) (Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS)  27,700  
91   Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) 17,700  
92   Thang đánh giá vận động bất thường AIMS 17,700  
93   Thang đánh giá bồn chồn bất an BARNES 17,700  
94   Thang PANSS(Test trắc nghiệm tâm lý) 27,700  
95   Test Kent (IQ) 27,700  
IV XÉT NGHIỆM      
96   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200  
97   Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000  
98   Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67,200  
99   Máu lắng (bằng máy tự động)  33,600  
100   Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  22,400  
101   Thể tích khối hồng cầu ( hematocrit) bằng máy ly tâm 16,800  
102   Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300  
103   Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường (thời gian máu đông)  12,300  
104   Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33,600  
Hóa sinh      
105   Định lượng calci ion hóa [máu] 15,900  
106   Điện giải đồ (Na, K, CL)[Máu] 28,600  
107   Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200  
108   Định lượng Bilirubin trực tiếp [máu] 21,200  
109   Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,200  
110   Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200  
111   Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200  
112   Định lượng Albumine      21,200  
113   Định lượng Creatine     21,200  
114   Định lượng Globuline   21,200  
115   Định lượng Glucose     21,200  
116   Định lượng ProteinTP  21,200  
117   Định lượng Ure    21,200  
118   Định lượng Axit Uric   21,200  
119   Định lượng Amylase 26,500  
120   Định lượng Tryglyceride    26,500  
121   Định lượng phospholipid 26,500  
122   Định lượng lipid tp 26,500  
123   Định lương Cholesterol TP   26,500  
124   Định lượng LDL-C   26,500  
125   Định lương HDL-C  26,500  
126   Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,500  
127   Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,100  
128   Định lượng CK-MB mass [Máu] 37,100  
129   Định lượng HbA1c [Máu] 99,600  
130   Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  19,000  
Nước tiểu      
131   Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100  
132   Điện giải đồ (Na, K, CL) niệu 28,600  
133   Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42,400  
134   Định lượng Protein (niệu)  13,700  
135   Định lượng Glucose (niệu) 13,700  
136   Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42,400  
137   Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42,400  
138   Định tính Morphin(test nhanh)[niệu] 42,400  
139   Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42,400  
140   HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 126,000  
141   HIV Ag/Ab miễn dịch  tự động 126,000  
142   HIV khẳng định 165,000 Tính cho 2 lần liên tiếp
143   Test thử ma túy 4 chỉ số    
    MET (Methamphetamim) 93,000  
    THC (Marijuana)  
    MDMA (Ecstasy)  
    MOP (Morphine/Heroin)  
Dịch chọc dò      
144   Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)  12,700  
145   Định lượng Protein (dịch não tuỷ)  10,600  
146   Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12,700  
147   Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,200  
148   Phản ứng Rivalta [dịch] 8,400  
149   HIV Ab test nhanh [Anti-HIV (nhanh)]  51,700  
150   HBsAg test nhanh (nhanh) 51,700  
Vi sinh      
151   Đơn bào đường ruột soi tươi 40,200  
152   Trứng giun, sán soi tươi 40,200  
153   AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500  
154   Vi khuẩn nhuộm soi 65,500  
155   Vi nấm soi tươi  40,200  
156   Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)     
157   Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30,200  
158   Opiate định tính 42,400  
159   Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90,100  
160   Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 138,000  
161   Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)    
V Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
162   Điện châm  75,800  
163   Laser nội mạch 51,700  
164   Điều trị bằng từ trường(điện từ trường)  37,000  
165   Điều trị bằng điện trường cao áp(điện từ trường)  37,000  
166   Điều trị bằng ion tĩnh điện(điện từ trường)  37,000  
167   Điều trị bằng tĩnh điện trường(điện từ trường)  37,000  
168   Điều trị bằng các dòng điện xung(điện xung)  40,000  
169   Điều trị bằng tia hồng ngoại (hồng ngoại)  41,100  
170   Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch(laser nội mạch)  51,700  
171   Cấy chỉ (chôn chỉ)  174,000  
172   Mai hoa châm(các phương pháp châm)  81,800  
173   Hào châm(các phương pháp châm)  81,800  
174   Mãng châm(các phương pháp châm)  81,800  
175   Nhĩ châm(các phương pháp châm)  81,800  
176   Ôn châm(các phương pháp châm)  81,800  
177   Chích lể(các phương pháp châm)  81,800  
178   Từ châm  81,800  
179   Thủy châm  61,800  
180   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61,300  
181   Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
182   Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
183   Tập đứng thăng bằng tĩnh và động(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
184   Tập vận động thụ động(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
185   Tập vận động có trợ giúp(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
186   Tập vận động có kháng trở(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
187   Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
188   Tập điều hợp vận động(Tập vận động toàn thân) 30 phút  44,500  
189   Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người (tập vận động  chi)  30 phút  44,500  
190   Cứu ( Ngải cứu, túi chườm)  35,000  
VI RĂNG - HÀM - MẶT      
191   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000  
192   Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 316,000  
193   Điều trị tụy lại 941,000  
194   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nguội ( Điều trị tủy răng số 4,5) 539,000  
195   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nguội ( Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
196   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nguội ( Điều trị tủy răng số 1,2,3) 409,000  
197   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nguội ( Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
198   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nóng chảy( Điều trị tủy răng số 4,5 ) 539,000  
199   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nóng chảy ( Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
200   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nóng chảy ( Điều trị tủy răng số 1,2,3) 409,000  
201   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng  Gutta percha nóng chảy ( Điều trị tủy răng số 1,2,3 hàm trên) 899,000  
202   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay(răng số 1, 2, 3)  409,000  
203   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy(răng số  4, 5)  539,000  
204   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy(răng số  6,7 hàm dưới) 769,000  
205   Điều trị tủy răng sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 1,2,3)  409,000  
206   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy(tuỷ răng số 6,7 hàm trên)  899,000  
207   Điều trị tủy răng có sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 6,7 hàm trên)  899,000  
208   Điều trị tủy răng sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 4,5)  539,000  
209   Điều trị tủy răng sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 6,7 hàm dưới)  769,000  
210   Điều trị tủy răng sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 1,2,3)  409,000  
211   Điều trị tủy răng sử dụng laze và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 6,7 hàm trên)  899,000  
212   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 4,5)  539,000  
213   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 6,7 hàm dưới)  769,000  
214   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 1,2,3)  409,000  
215   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội (tuỷ răng số 6,7  hàm trên)  899,000  
216   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 4,5)  539,000  
217   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 6,7 hàm dưới)  769,000  
218   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 1,2,3) 409,000  
219   Điều trị tủy răng sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy (tuỷ răng số 6,7 hàm trên)  899,000  
220   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  ngội( răng số 4,5)  539,000  
221   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  ngội ( răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
222   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha ngội ( răng số 1,2,3 )  409,000  
223   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha ngội ( răng số 6,7 hàm trên)  899,000  
224   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy ( răng số 4,5) 539,000  
225   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy ( răng số 6,7 hàm dưới)  769,000  
226   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy ( răng số 1,2,3)  409,000  
227   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy ( tủy răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
228   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay (  răng số 4,5) 539,000  
229   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay (  răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
230   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay (  răng số 1,2,3) 409,000  
231   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay ( tủy răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
232   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay (răng số 4,5) 539,000  
233   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay ( tủy răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
234   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay (  răng số 1,2,3) 409,000  
235   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay ( tủy răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
236   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 4,5) 539,000  
237   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
238   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 1,2,3) 409,000  
239   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội có sử dụng trâm xoay máy (răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
240   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy (răng số 4,5) 539,000  
241   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy (răng số 6,7 hàm dưới) 769,000  
242   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy (răng số1,2,3) 409,000  
243   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy (răng số 6,7 hàm trên) 899,000  
244   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Amalagam có sử dụng Lazer ( Răng sâu ngà) 234,000  
245   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Lazer  234,000  
246   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer (GIC)có sử dụng Lazer  234,000  
247   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer (GIC) kết hợp Composite 234,000  
248   Điều trị ngà răng phục hồi bằng  Composite 234,000  
249   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Amalagam 234,000  
250   Điều trị ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement 234,000  
251   Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement ( Hàn Composite cổ răng) 324,000  
252   Phục hồi cổ răng  Composite  324,000  
253   Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GiC) ( Hàn Composite cổ răng) 324,000  
254   Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000  
255   Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  151,000  
256   Cấy lại răng bị lật khổi ổ răng( cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng) 509,000  
257   Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp 199,000  
258   Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 199,000  
259   Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 199,000  
260   Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 199,000  
261   Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement  19,900  
262   Điều trị răng sữa sâu ngà hồi phục bằng Amalgam 90,900  
263   Điều trị răng sữa sâu ngà hồi phục bằng Glasslonmer Cement 90,900  
264   Điều trị tủy răng sữa (một chân) 162,000  
265   Điều trị tủy răng sữa (nhiều chân) 369,000  
266   Nhổ răng sữa 33,600  
267   Nhổ chân răng sữa 33,600  
268   Điều trị viên loét niêm mạc miện trẻ em (rửa châm thuốc điều trị viêm loát niêm mạc (1 lần)) 30,700  
269   Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 429,000  
270   Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến hàm dưới 1,000,000  
271   Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1,594,000  
272   Nắn sai khớp thái dương hàm dưới đến muộn có ây tê 1,594,000  
273   Nắn sai khớp hàm thái dương 100,000  
274   Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5cm 679,000  
275   Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5cm trở lên 1,094,000  
276   Nhổ răng 98,600  
277   Nhổ chân răng 180,000  
278   Nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 204,000  
279   Nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 204,000  
280   Nhổ răng số 8 bình thường 204,000  
281   Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000  
282   Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 33,600  
283   Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 389,000  
284   Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 276,000  
285   Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 509,000  
286   Chụp thép làm sẵn 279,000  
287   Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 343,000  
288   Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 316,000  
289   Điều trị tủy lại 941,000  
290   Điều trị tủy răng sữa một chân 261,000  
291   Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 369,000  
292   Hàn composite cổ răng 324,000  
293   Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000  
294   Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 70,900  
295   Nạo túi lợi 1 sextant 67,900  
296   Phục hồi thân răng có chốt 481,000  
297   Răng viêm tủy hồi phục 248,000  
298   Sửa hàm 180,000  
299   Cắt nang vùng sàn miệng 2,657,000  
300   Điều trị đóng cuống răng 447,000  
301   Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 532,000  
302   Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2,235,000  
303   Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2,657,000  
VII CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT NỘI SOI      
304   Thông bàng quang(thông đái)  85,400  
305   Thụt tháo(thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn)  78,000  
306   Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131,000  
307   Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter  136,000  
308   Thở máy bằng xâm nhập 533,000  
309   Đặt ống nội khí quản  555,000  
310   Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  458,000  
311   Chọc dịch tủy sống (Chọc dò tủy sống)  100,000  
312   Rửa dạ dày cấp cứu 106,000  
313   Đặt ống thông dạ dày(Đặt sonde dạ dày)  85,400  
314   Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000  
315   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài <=15cm)  55,000  
316   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm) 79,600  
317   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm) 109,000  
318   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/mổ chiều dài < 30cm nhiễm trùng) 129,000  
319   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/mổ chiều dài từ 30 đến 50cm nhiễm trùng)  174,000  
320   Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Thay băng vết thương/mổ chiều dài >50cm nhiễm trùng) 227,000  
321   Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản (Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm) 172,000  
322   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >= 10 cm) 224,000  
323   Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm)  244,000  
324   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >= 10 cm) 286,000  

 
Cổng thông tin điện tử - Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Bản quyền Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, KP7, P. Tân Phong, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Tel(061)3822965 - Fax(061)3819187 - Email: bvtttw2@tamthantw2.gov.vn