Bệnh viện tâm thần trung ương 2
  TRANG CHỦ    LIÊN HỆ    GÓP Ý     ĐĂNG NHẬP
 LIÊN KẾT WEBSITE
 THỐNG KÊ WEBSITE
Lượt truy cập: 065104
 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỆNH NHÂN KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN TRUNG ƯƠNG 2 CÓ THẺ BHYT

  Đơn vị: đồng
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ
1 Khám tâm thần 26,200
2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 30,000
3 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 430,000
4 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30,000
5 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10,000
6 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000
7 Đặt ống nội khí quản 555,000
8 Thay ống nội khí quản 555,000
9 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17,600
10 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 17,600
11 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 136,000
12 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000
13 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000
14 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000
15 Chọc dò dịch màng phổi 131,000
16 Chọc hút khí màng phổi 136,000
17 Vận động trị liệu hô hấp 29,000
18 Điện tim thường 30,000
19 Chọc dò dịch não tuỷ 100,000
20 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 45,000
21 Đặt sonde bàng quang 85,400
22 Rửa bàng quang 185,000
23 Đặt ống thông dạ dày 85,400
24 Thụt tháo phân 78,000
25 Nhổ răng sữa 33,600
26 Nhổ chân răng sữa 33,600
27 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 30,700
28 Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên 1,094,000
29 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm 679,000
30 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172,000
31 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 224,000
32 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 30,000
33 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 172,000
34 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng 150,000
35 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 58,500
36 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) 17,700
37 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton 17,700
38 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) 27,700
39 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em 27,700
40 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) 27,700
41 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) 27,700
42 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) 27,700
43 Thang đánh giá hưng cảm Young 27,700
44 Thang đánh giá lo âu - zung 17,700
45 Thang đánh giá lo âu - Hamilton 17,700
46 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) 32,700
47 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) 32,700
48 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) 32,700
49 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) 32,700
50 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) 27,700
51 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) 27,700
52 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) 32,700
53 Trắc nghiệm RAVEN 22,700
54 Trắc nghiệm WAIS 32,700
55 Trắc nghiệm WICS 32,700
56 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) 27,700
57 Thang đánh giá nhân cách Roschach 27,700
58 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) 27,700
59 Thang đánh giá nhân cách (CAT) 27,700
60 Thang đánh giá nhân cách  (TAT) 27,700
61 Thang đánh giá nhân cách catell 27,700
62 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) 27,700
63 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) 17,700
64 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) 17,700
65 Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES 17,700
66 Siêu âm Doppler xuyên sọ 211,000
67 Đo điện não vi tính 60,000
68 Đo lưu huyết não 40,600
69 Mai hoa châm 61,000
70 Hào châm 61,000
71 Nhĩ châm 61,000
72 Điện châm 63,000
73 Thủy châm 61,800
74 Cấy chỉ 138,000
75 Ôn châm 61,000
76 Cứu 35,000
77 Chích lể 61,000
78 Laser châm 45,500
79 Từ châm 61,000
80 Xông hơi thuốc 40,000
81 Xông khói thuốc 35,000
82 Sắc thuốc thang 12,000
83 Chườm ngải 35,000
84 Luyện tập dưỡng sinh 20,000
85 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 429,000
86 Lấy dị vật kết mạc 61,600
87 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000
88 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600
89 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 539,000
90 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 539,000
91 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 539,000
92 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 539,000
93 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 539,000
94 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 539,000
95 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 539,000
96 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 539,000
97 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 539,000
98 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 539,000
99 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 539,000
100 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 539,000
101 Điều trị tủy lại 941,000
102 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 234,000
103 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 234,000
104 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 234,000
105 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 234,000
106 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 234,000
107 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 234,000
108 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 234,000
109 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 324,000
110 Phục hồi cổ răng bằng Composite 324,000
111 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 324,000
112 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 324,000
113 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000
114 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151,000
115 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 509,000
116 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 199,000
117 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 199,000
118 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 199,000
119 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 199,000
120 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 199,000
121 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000
122 Điều trị tuỷ răng sữa 369,000
123 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 90,900
124 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 90,900
125 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000
126 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,000,000
127 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000
128 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,594,000
129 Điều trị bằng từ trường 37,000
130 Điều trị bằng Laser công suất thấp 45,500
131 Điều trị bằng tĩnh điện trường 37,000
132 Tập vận động có trợ giúp 42,000
133 Tập vận động có kháng trở 42,000
134 Siêu âm tuyến giáp 38,000
135 Siêu âm các tuyến nước bọt 38,000
136 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 38,000
137 Siêu âm hạch vùng cổ 38,000
138 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 79,500
139 Siêu âm màng phổi 38,000
140 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 38,000
141 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 38,000
142 Siêu âm tử cung phần phụ 38,000
143 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 79,500
144 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 211,000
145 Siêu âm Doppler động mạch thận 211,000
146 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 211,000
147 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 38,000
148 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 38,000
149 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 38,000
150 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 38,000
151 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 38,000
152 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 38,000
153 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000
154 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 211,000
155 Siêu âm Doppler tim, van tim 211,000
156 Siêu âm tuyến vú hai bên 38,000
157 Siêu âm Doppler tuyến vú 79,500
158 Siêu âm tinh hoàn hai bên 38,000
159 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79,500
160 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 94,000
161 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 62,000
162 Chụp Xquang Blondeau 62,000
163 Chụp Xquang Hirtz 62,000
164 Chụp Xquang hàm chếch một bên 62,000
165 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 62,000
166 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 62,000
167 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 62,000
168 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 94,000
169 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 94,000
170 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119,000
171 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 94,000
172 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 94,000
173 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000
174 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 94,000
175 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 94,000
176 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 94,000
177 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119,000
178 Chụp Xquang khung chậu thẳng 62,000
179 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 62,000
180 Chụp Xquang khớp vai thẳng 62,000
181 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 62,000
182 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 94,000
183 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 94,000
184 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
185 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 94,000
186 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
187 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
188 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 62,000
189 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 62,000
190 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 94,000
191 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
192 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 94,000
193 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 94,000
194 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
195 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000
196 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 94,000
197 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 119,000
198 Chụp Xquang ngực thẳng 62,000
199 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 62,000
200 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 94,000
201 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 94,000
202 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 209,000
203 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 62,000
204 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512,000
205 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620,000
206 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620,000
207 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) 512,000
208 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620,000
209 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 512,000
210 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
211 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
212 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 512,000
213 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
214 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
215 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
216 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
217 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
218 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
219 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
220 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
221 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 620,000
222 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000
223 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620,000
224 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 620,000
225 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 620,000
226 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300
227 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44,800
228 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67,200
229 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700
230 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800
231 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400
232 Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600
233 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400
234 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 42,400
235 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55,100
236 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147,000
237 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 16,800
238 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33,600
239 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 84,000
240 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 84,000
241 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200
242 Định lượng Albumin [Máu] 21,200
243 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,200
244 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,200
245 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200
246 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200
247 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200
248 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,200
249 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200
250 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700
251 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500
252 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,500
253 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,100
254 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37,100
255 Định lượng Creatinin (máu) 21,200
256 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600
257 Định lượng Glucose [Máu] 21,200
258 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,000
259 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600
260 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500
261 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500
262 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200
263 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500
264 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200
265 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28,600
266 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,000
267 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12,700
268 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,600
269 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12,700
270 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,400
271 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500
272 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500
273 HBsAg test nhanh 51,700
274 HIV Ab test nhanh 51,700
275 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800
276 Đơn bào đường ruột soi tươi 40,200
277 Trứng giun, sán soi tươi 40,200
278 Trứng giun soi tập trung 40,200
279 Vi nấm soi tươi 40,200
280 Vi nấm nhuộm soi 40,200
281 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200
282 Điều trị bằng các dòng điện xung 40,000
283 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26500
284 Nhổ chân răng vĩnh viễn 180000
 
Cổng thông tin điện tử - Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Bản quyền Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Địa chỉ: Đường Nguyễn Ái Quốc, KP7, P. Tân Phong, Tp Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
Tel(061)3822965 - Fax(061)3819187 - Email: bvtttw2@tamthantw2.gov.vn